脱臼

脱臼
tuōjiù
thoát cữu

trật khớp; sai khớp

1 nghĩa#32189
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trật khớp; sai khớp

    • Cánh tay anh ấy bị trật khớp rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.