脱胶

脱胶
tuōjiāo
thoát giao

bong keo; tróc keo; (của các bộ phận dán lại) bị tách rời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bong keo; tróc keo; (của các bộ phận dán lại) bị tách rời

    • Đôi giày này bị bong keo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.