脱羽

脱羽
tuō
thoát vũ

lột lông; thay lông (chim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột lông; thay lông (chim)

    • Con chim này đang thay lông.

  2. động từ

    lột lông; thay lông (của chim)

    • Chim đang thay lông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.