脱然

脱然
tuōrán
thoát nhiên

thoải mái; không vướng bận; thản nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; không vướng bận; thản nhiên

    • Anh ấy không vướng bận gì, không quan tâm đến bất cứ điều gì.

  2. trạng từ

    thư thái; thoải mái; không vướng bận

    • Anh ấy không vướng bận gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.