脱漏

脱漏
tuōlòu
thoát lậu

bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt

    • Tài liệu này có một số chỗ thiếu sót.

  2. động từ

    bỏ sót; thiếu sót

    • Báo cáo này đã bỏ sót một số thông tin quan trọng.

  3. động từ

    bỏ sót; thiếu sót; sót lọt

    • Tài liệu này thiếu một số thông tin quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.