脱发

脱发
tuō
thoát phát

rụng tóc; hói đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rụng tóc; hói đầu

    • Gần đây anh ấy bắt đầu rụng tóc.

  2. danh từ

    rụng tóc; hói đầu; chứng rụng tóc (alopecia)

    • Anh ấy có vấn đề rụng tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.