脱力

脱力
tuō
thoát lực

kiệt sức; mất hết sức lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiệt sức; mất hết sức lực

    • Anh ấy đã làm việc cả ngày, bây giờ cảm thấy rất kiệt sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.