脚链

脚链
jiǎoliàn
cước liên

vòng đeo cổ chân; xích chân (cho tù nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng đeo cổ chân; xích chân (cho tù nhân)

    • Cô ấy đeo một chiếc lắc chân đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.