Tới nội dung chính

脑

脑
nǎo
não
⾁bộ nhục · 10 nét

não; bộ não

4 nghĩa#10227
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    não; bộ não

    中头部内部控制思考和身体活动的器官tóubù nèibù kòngzhì sīkǎo hé shēntǐ huódòng de qìguān

    • 。

      Đầu óc anh ấy rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    não; bộ não; đầu óc

    中头部的器官,控制身体和思维tóubù de qìguān, kòngzhì shēntǐ hé sīwéi

    • 。

      Ý tưởng này ở trong đầu anh ấy.

  3. 參名danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm

    中身体中在头部的器官,用来思考和控制身体shēntǐ zhōng zài tóubù de qìguān、yònglái sīkǎo hé kòngzhì shēntǐ

    • 。

      Đầu óc của tôi rất minh mẫn.

  4. 肆名danh từ

    ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ

    中人体内部,位于头部,控制身体的器官réntǐ nèibù wèiyú tóubù kòngzhì shēntǐ de qìguān

脑
nǎo
não
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu