脏乱

脏乱
zāngluàn
tang loạn

bẩn thỉu và lộn xộn; nhếch nhác

2 nghĩa#47446
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu và lộn xộn; nhếch nhác

    • Căn phòng này rất bẩn thỉu và lộn xộn.

  2. tính từ

    bừa bộn; lộn xộn dơ bẩn

    • Căn phòng rất bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.