脊椎

脊椎
zhuī
tích chuy

cột sống; đốt sống; xương sống

2 nghĩa#15578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột sống; đốt sống; xương sống

    • Xương sống là một phần quan trọng của cơ thể.

  2. danh từ

    xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt

    • Cột sống của anh ấy bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.