脂膏

脂膏
zhīgāo
chi cao

béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    • Loại mỡ này rất tốt cho da.

  2. danh từ

    mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải nhân dân

    • Loại mỡ này có thể dùng để làm xà phòng.

  3. danh từ

    mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)

    • Anh ấy đã cho tất cả của cải cho người nghèo.

  4. danh từ

    mỡ màng; của cải; (bóng) tài sản của dân

    • Anh ấy sống nhờ vào tài sản thừa kế của tổ tiên.

  5. danh từ

    mỡ màng; (bóng) thành quả lao động; của cải

    • Đây là thành quả lao động nhiều năm của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.