胸襟

胸襟
xiōngjīn
hung khâm

tâm hồn; khí phách; tấm lòng; (nghĩa đen) vạt áo; ngực áo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tâm hồn; khí phách; tấm lòng; (nghĩa đen) vạt áo; ngực áo

  2. danh từ

    ngực; lồng ngực; (bóng) lòng; tâm tư

    • Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  3. danh từ

    chí hướng; hoài bão

  4. tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.