胸臆

胸臆
xiōng
hung ức

tâm tư; nỗi lòng; tình cảm trong lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm tư; nỗi lòng; tình cảm trong lòng

    • Anh ấy đã viết hết tâm tư của mình vào thơ.

  2. danh từ

    tâm tư sâu kín; nỗi lòng

    • Anh ấy đã nói cho tôi biết những gì sâu thẳm trong lòng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.