胸膜

胸膜
xiōng
hung mạc

màng phổi (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng phổi (giải phẫu)

    • Màng phổi là một lớp màng bên ngoài phổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.