胡诌

胡诌
zhōu
hồ sưu

bịa đặt; nói bậy; nói nhảm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. bịa đặt; nói bậy; nói nhảm

  2. bịa đặt; nói bậy; nói phét

  3. động từ

    bịa đặt; nói bừa; nói nhảm

    • Bạn đừng nói lung tung nữa.

  4. động từ

    bịa đặt; nói nhảm; nói bậy bạ

    • Anh ấy thích nói bừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.