Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
胡乱
胡乱
hồ loạn
bừa bãi; tùy tiện; liều lĩnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#20114
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; liều lĩnh
- 。
Bạn đừng nói lung tung.
- 貳副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- 。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách lộn xộn.
- 參副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; lung tung
- 肆副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; lung tung
- 伍副trạng từ
bừa bãi; tuỳ tiện; ẩu
- 陸形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- 。
Anh ấy luôn nói năng lung tung.
- 柒形tính từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
- 。
Bạn đừng nói lung tung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胡乱
Phồn thể胡亂
hồ loạn
bừa bãi; tùy tiện; liều lĩnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#20114
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; liều lĩnh
- 。
Bạn đừng nói lung tung.
- 貳副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- 。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách lộn xộn.
- 參副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; lung tung
- 肆副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; lung tung
- 伍副trạng từ
bừa bãi; tuỳ tiện; ẩu
- 陸形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- 。
Anh ấy luôn nói năng lung tung.
- 柒形tính từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
- 。
Bạn đừng nói lung tung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày