胡乱

胡乱
luàn
hồ loạn

bừa bãi; tùy tiện; liều lĩnh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#20114
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bừa bãi; tùy tiện; liều lĩnh

    • Bạn đừng nói lung tung.

  2. trạng từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    • Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách lộn xộn.

  3. trạng từ

    bừa bãi; tùy tiện; lung tung

  4. trạng từ

    bừa bãi; tùy tiện; lung tung

  5. trạng từ

    bừa bãi; tuỳ tiện; ẩu

  6. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    • Anh ấy luôn nói năng lung tung.

  7. tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

    • Bạn đừng nói lung tung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.