Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜算
胜算
thắng toán
cơ hội thắng; khả năng thành công
3 nghĩa#15537
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ hội thắng; khả năng thành công
- 。
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
- 貳名danh từ
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
- 參名danh từ
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
- 。
Anh ấy cảm thấy không chắc chắn về thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
胜算
Phồn thể勝算
thắng toán
cơ hội thắng; khả năng thành công
3 nghĩa#15537
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ hội thắng; khả năng thành công
- 。
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
- 貳名danh từ
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
- 參名danh từ
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
- 。
Anh ấy cảm thấy không chắc chắn về thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày