胎儿

胎儿
tāiér
thai nhi

thai nhi; thai (trong bụng mẹ)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13049
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thai nhi; thai (trong bụng mẹ)

    在母亲子宫里还没有出生的婴儿zài mǔqīn zǐgōng lǐ háishi méiyǒu chūshēng de yīng'ér

    • Thai nhi ở trong bụng mẹ.

  2. danh từ

    thai nhi; phôi thai

    在母亲子宫内发育的未出生的人zài mǔqīn zǐgōng nèi fāyù de wèi chūshēng de rén

  3. danh từ

    thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)

    还在母亲子宫里没有出生的小孩háizài mǔqīn zǐgōng lǐ méiyǒu chūshēng de xiǎoháizi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH

Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.