背阴

背阴
bèiyīn
bối âm

nơi khuất bóng; chỗ râm mát; phía không có ánh nắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nơi khuất bóng; chỗ râm mát; phía không có ánh nắng

    • Cái cây này ở trong bóng râm.

  2. tính từ

    chỗ râm; khuất bóng nắng

    • Cái cây này râm mát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.