背逆

背逆
bèi
bối nghịch

vi phạm; trái ngược; đi ngược lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vi phạm; trái ngược; đi ngược lại

    • Anh ấy đã làm trái ý muốn của cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.