Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背调
背调
bối điệu
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
- 。
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch.
- 貳动động từ
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ (nhân sự)
- 。
Công ty sẽ kiểm tra lý lịch nhân viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
背调
Phồn thể背調
bối điệu
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
- 。
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch.
- 貳动động từ
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ (nhân sự)
- 。
Công ty sẽ kiểm tra lý lịch nhân viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày