背调

背调
bèidiào
bối điệu

kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ

    • Công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch.

  2. động từ

    kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ (nhân sự)

    • Công ty sẽ kiểm tra lý lịch nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.