背脊

背脊
bèi
bối tích

lưng; sống lưng

1 nghĩa#47067
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưng; sống lưng

    • Lưng anh ấy rất thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.