背篓

背篓
bēilǒu
bối lâu

giỏ/thúng đeo lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏ/thúng đeo lưng

    • Cái gùi này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.