Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背心
背心
bối tâm
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13310Lượng từ 件
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
中没有袖子的衣服méiyǒu xiùzi de yīfu
- 。
Chiếc áo ba lỗ này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
背心
Phồn thể背
bối tâm
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13310Lượng từ 件
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
中没有袖子的衣服méiyǒu xiùzi de yīfu
- 。
Chiếc áo ba lỗ này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày