背刺

背刺
bèi
bối thích

đâm sau lưng; phản bội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm sau lưng; phản bội

    • Anh ta đã đâm sau lưng bạn mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.