胆肥

胆肥
dǎnféi
đảm phì

(khẩu) gan lớn; liều lĩnh; bạo gan

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) gan lớn; liều lĩnh; bạo gan

  2. tính từ

    mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ

    • Anh ấy rất bạo gan, không sợ gì cả.

  3. tính từ

    gan to; liều lĩnh; mật to (dám làm điều người khác không dám)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.