胆力

胆力
dǎn
đảm lực

dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ

    • Anh ấy rất dũng cảm.

  2. danh từ

    dũng khí; can đảm và nghị lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.