Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
胃镜
胃镜
vị kính
nội soi dạ dày; máy soi dạ dày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội soi dạ dày; máy soi dạ dày
- 。
Bác sĩ đã dùng ống nội soi dạ dày để kiểm tra dạ dày của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胃镜
Phồn thể胃鏡
vị kính
nội soi dạ dày; máy soi dạ dày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội soi dạ dày; máy soi dạ dày
- 。
Bác sĩ đã dùng ống nội soi dạ dày để kiểm tra dạ dày của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày