胃酸

胃酸
wèisuān
vị toan

axit dạ dày; dịch vị axit

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    axit dạ dày; dịch vị axit

    • Quá nhiều axit dạ dày sẽ gây đau dạ dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ

Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.