肺癌

肺癌
fèiái
phế ngai

ung thư phổi

1 nghĩa#26530
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư phổi

    • Anh ấy bị ung thư phổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.