肩胛骨

肩胛骨
jiānjiǎ
kiên giáp cốt

xương bả vai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương bả vai

    • Xương bả vai là một phần của cơ thể người.

  2. danh từ

    xương bả vai

    • Xương bả vai của anh ấy bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.