肩胛

肩胛
jiānjiǎ
kiên giáp

vai; bờ vai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai; bờ vai

    • Bả vai của anh ấy rất rộng.

  2. danh từ

    vùng vai; xương bả vai

    • Anh ấy bị thương ở vùng vai.

  3. danh từ

    xương bả vai

    • Xương bả vai của anh ấy bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.