肥膘

肥膘
féibiāo
phì phiêu

mỡ dưới da; lớp mỡ (người, vật hay thịt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỡ dưới da; lớp mỡ (người, vật hay thịt)

    • Quá nhiều mỡ không tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.