肥力

肥力
féi
phì lực

độ phì nhiêu (của đất); độ màu mỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phì nhiêu (của đất); độ màu mỡ

    • Độ phì nhiêu của đất rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.