股肱

股肱
gōng
cổ quăng

tay chân đắc lực; cận thần tin cậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay chân đắc lực; cận thần tin cậy

    • Anh ấy là cánh tay đắc lực của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.