- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
tay chân đắc lực; cận thần tin cậy
tay chân đắc lực; cận thần tin cậy
Anh ấy là cánh tay đắc lực của tôi.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
tay chân đắc lực; cận thần tin cậy
tay chân đắc lực; cận thần tin cậy
Anh ấy là cánh tay đắc lực của tôi.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.