股灾

股灾
zāi
cổ tai

sụp đổ thị trường chứng khoán; khủng hoảng chứng khoán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sụp đổ thị trường chứng khoán; khủng hoảng chứng khoán

    • Khủng hoảng chứng khoán khiến nhiều người thiệt hại nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.