股栗

股栗
cổ lật

(văn) run rẩy vì sợ hãi; khiếp sợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) run rẩy vì sợ hãi; khiếp sợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.