肠子

肠子
chángzi
tràng tử

ruột; đường ruột

1 nghĩa#19036
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ruột; đường ruột

    • Anh ấy đau bụng, ruột không thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • dương(tỏa sáng, mở rộng)HÀI THANH

Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.