肠壁

肠壁
cháng
tràng bích

thành ruột; thành tràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành ruột; thành tràng

    • Thành ruột là một phần của hệ tiêu hóa.

  2. danh từ

    thành ruột; niêm mạc ruột

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • dương(tỏa sáng, mở rộng)HÀI THANH

Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.