肝脏

肝脏
gānzàng
can tạng

gan; lá gan

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13282
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gan; lá gan

    身体内脏器官,能产生胆汁、储存血液和解毒shēntǐ nèizàng qìguān, néng chǎnshēng dǎnzhī、chǔcún xiěyè hé jiědú

    • Gan là một cơ quan quan trọng trong cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
  • can(can thiệp, khô)HÌNH THANH

Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.