肝癌

肝癌
gānái
can ngai

ung thư gan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư gan

    • Ung thư gan là một căn bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
  • can(can thiệp, khô)HÌNH THANH

Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.