肚脐

肚脐
đỗ tề

rốn; lỗ rốn

1 nghĩa#30694
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rốn; lỗ rốn

    • Rốn của em bé rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.