肖想

肖想
xiàoxiǎng
tiếu tưởng

mơ tưởng hão huyền; thèm muốn (điều không thể với tới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mơ tưởng hão huyền; thèm muốn (điều không thể với tới)

    • Anh ấy đã mơ ước vị trí đó từ lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.