肌腱

肌腱
jiàn
cơ kiện

gân (giải phẫu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gân (giải phẫu)

    • Gân của anh ấy bị thương rồi.

  2. danh từ

    gân; gân cơ

  3. danh từ

    gân; gân cơ

    • Anh ấy đã bị căng cơ gân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.