Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚谈
聚谈
tụ đàm
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
- 。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
- 貳动động từ
tụ họp trò chuyện; cùng nhau chuyện trò
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
聚谈
Phồn thể聚談
tụ đàm
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
- 。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
- 貳动động từ
tụ họp trò chuyện; cùng nhau chuyện trò
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)