Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚议
聚议
tụ nghị
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
- 。
Họ đang họp bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
聚议
Phồn thể聚議
tụ nghị
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
- 。
Họ đang họp bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)