聚散

聚散
sàn
tụ tán

tụ họp và chia ly; hội ngộ và chia tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tụ họp và chia ly; hội ngộ và chia tay

    • Cuộc đời hợp tan vô thường.

  2. danh từ

    tụ họp và chia ly; hội ngộ và biệt ly

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.