聚头

聚头
tóu
tụ đầu

tụ họp; gặp gỡ; tiệc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp; gặp gỡ; tiệc

    • Chúng ta hãy gặp nhau để thảo luận một chút.

  2. động từ

    tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần

    • Chúng ta hãy tụ tập nói chuyện đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.