Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚头
聚头
tụ đầu
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
- 。
Chúng ta hãy gặp nhau để thảo luận một chút.
- 貳动động từ
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
- 。
Chúng ta hãy tụ tập nói chuyện đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聚头
Phồn thể聚頭
tụ đầu
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
- 。
Chúng ta hãy gặp nhau để thảo luận một chút.
- 貳动động từ
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
- 。
Chúng ta hãy tụ tập nói chuyện đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)