联运

联运
liányùn
liên vận

vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông

    • Vận tải liên hợp có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

  2. danh từ

    vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông (do nhiều đơn vị phối hợp)

    • Dịch vụ liên vận có thể giúp chúng ta tiết kiệm thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.